xưa nay
Định nghĩa
- Phó từ:
- Từ trước đến nay, từ quá khứ cho đến hiện tại: "xưa nay" chỉ khoảng thời gian kéo dài từ quá khứ xa xôi cho đến thời điểm hiện tại, thường dùng để khẳng định một điều gì đó luôn đúng hoặc luôn tồn tại suốt thời gian dài.
Ví dụ sử dụng
- (Từ trước đến nay, người Việt luôn chăm chỉ.)
- (Từ quá khứ đến hiện tại, chuyện đó chưa bao giờ xảy ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
"xưa nay hiếm": chỉ điều rất hiếm khi xảy ra trong quá khứ và hiện tại.
- Một tài năng như thế xưa nay hiếm. (Tài năng như vậy rất hiếm thấy từ trước đến nay.)
"xưa nay vẫn thế": khẳng định một tính chất, đặc điểm không đổi qua thời gian.
- Lòng yêu nước xưa nay vẫn thế. (Lòng yêu nước từ trước đến nay vẫn không thay đổi.)
Biến thể và từ gần giống
Xưa (danh từ/tính từ): thời gian trong quá khứ xa.
- Xưa kia, nơi đây là rừng. (Trong quá khứ xa, nơi đây là rừng.)
Nay (danh từ): thời điểm hiện tại, bây giờ.
- Nay tôi mới hiểu ra. (Bây giờ tôi mới hiểu ra.)
Từ đồng nghĩa
- Từ trước đến nay: diễn đạt cùng ý nghĩa về thời gian liên tục.
- Bao đời nay: chỉ thời gian dài qua nhiều thế hệ.
- Lâu nay: từ lâu cho đến hiện tại.
Thành ngữ liên quan
- Xưa nay ai cũng biết: điều hiển nhiên, ai cũng rõ từ lâu.
- Xưa nay ai cũng biết rừng là lá phổi xanh của Trái Đất. (Từ trước đến nay, mọi người đều biết rừng là lá phổi xanh của Trái Đất.)